Phương pháp sản xuất và quy trình xử lý nhiệt
SurfaceC.4 Phương pháp sản xuất và quy trình xử lý nhiệt Nhóm Cấp thép loại Phương pháp sản xuất Xử lý nhiệt Ủ tối thiểu nhiệt độ \℃ 1 H40…
SurfaceC.4 Phương pháp sản xuất và quy trình xử lý nhiệt

API– 5CT– C90-Ống vỏ
| Nhóm | Cấp thép | loại | Phương pháp sản xuất | Xử lý nhiệt | Ủ tối thiểu
nhiệt độ \℃ |
| 1 | H40 | – | S hoặc EW | Không có quy định | – |
| J55 | – | S hoặc EW | Không có quy định | – | |
| K55 | – | S hoặc EW | Không có quy định | – | |
| N80 | 1 | S hoặc EW | c | – | |
| N80 | Q | S hoặc EW | Q và T | – | |
| 2 | M65 | – | S hoặc EW | d | – |
| l80 | 1 | S hoặc EW | Q và T | 566 | |
| L80 | 9Cr | S | Q và T | 593 | |
| L80 | 13Cr | S | Q và T | 593 | |
| C90 | 1 | S | Q và T | 621 | |
| C90 | 2 | S | Q và T | 621 | |
| C95 | – | S hoặc EW | Q và T | 538 | |
| T95 | 1 | S | Q và T | 649 | |
| T95 | 2 | S | Q và T | 649 | |
| 3 | P110 | – | S hoặc EW f,g | Q và T | – |
| 4 | Q125 | 1 | S hoặc EWg | Q và T | – |
| Q125 | 2 | S hoặc EWg | Q và T | – | |
| Q125 | 3 | S hoặc EWg | Q và T | – | |
| Q125 | 4 | S hoặc EWg | Q và T | – | |
| aS\—\—quá trình liền mạch; EW\—\—Quy trình hàn điện.
bTheo lựa chọn của nhà sản xuất hoặc như được chỉ định trong đơn đặt hàng, chuẩn hóa toàn bộ chiều dài (N), chuẩn hóa và tôi luyện (N và T), hoặc tôi và tôi luyện (Q và T). cChuẩn hóa toàn bộ chiều dài hoặc chuẩn hóa + ủ do nhà sản xuất lựa chọn. dTất cả các đường ống phải được xử lý nhiệt toàn bộ. Theo lựa chọn của nhà sản xuất, hoặc chuẩn hóa theo chiều dài theo quy định trong đơn đặt hàng.(N), chuẩn hóa + tôi luyện (N và T) hoặc tôi + tôi luyện (Q và T). eỐng cấp 9Cr và 13Cr có thể được làm nguội bằng không khí. fCác yêu cầu đặc biệt về thành phần hóa học của vỏ hàn điện loại thép P110 được thể hiện trong Bảng C.5. gCác yêu cầu đặc biệt chỉ áp dụng cho ống hàn điện loại P110 và Q125 được quy định trong A.5 (SR11). |
|||||

